いなくなった女の子と犬

Con chó và người phụ nữ

Con chó và người phụ nữ
2010年の 雨の日、少女が 迷子に なりました

Vào ngày mưa năm 201 0, có một cô bé đã bị lạc

Vào ngày mưa năm 201 0, có một cô bé đã bị lạc
少女は 助けを 求めましたが、みんな 怖がって 助けて くれませんでした

Cô bé đã kêu cứu nhưng mọi người đã rất sợ và không giúp

Cô bé đã kêu cứu nhưng mọi người đã rất sợ và không giúp
夜、少女は 寒くて 寝ました

Tối hôm ấy , cô bé đã rất lạnh và ngủ thiếp đi

Tối hôm ấy , cô bé đã rất lạnh và ngủ thiếp đi
犬が 来て、少女を 守りました

Con chó đã đến và bro vệ cô bé

Con chó đã đến và bro vệ cô bé
男の人が チラシを 見て、少女を 見つけました

Người đàn ông đã nhìn tờ rơi và tìm thấy cô bé

Người đàn ông đã nhìn tờ rơi và tìm thấy cô bé
犬は 少女を 守りました

Con chó đã bảo vệ cô bé đó

Con chó đã bảo vệ cô bé đó
助けが 来て、少女は 家に 帰りました

Đã đến cứu và cô bé đã về nhà

Đã đến cứu và cô bé đã về nhà
犬は 家の 守り神に なりました

Con chó đã trở thành thần bảo vệ gia đình

Con chó đã trở thành thần bảo vệ gia đình
いなくなった女の子と犬

cô gái và chú chó mất tích

cô gái và chú chó mất tích
2010年の 雨の日、少女が 迷子に なりました

Vào một ngày mưa năm 2010, một bé gái bị lạc.

Vào một ngày mưa năm 2010, một bé gái bị lạc.
少女は 助けを 求めましたが、みんな 怖がって 助けて くれませんでした

Cô gái yêu cầu giúp đỡ nhưng mọi người đều quá sợ hãi để giúp cô.

Cô gái yêu cầu giúp đỡ nhưng mọi người đều quá sợ hãi để giúp cô.
夜、少女は 寒くて 寝ました

Đến tối, cô gái đi ngủ vì trời lạnh.

Đến tối, cô gái đi ngủ vì trời lạnh.
犬が 来て、少女を 守りました

Một con chó đến và bảo vệ cô gái.

Một con chó đến và bảo vệ cô gái.
男の人が チラシを 見て、少女を 見つけました

Một người đàn ông nhìn vào tờ rơi và tìm thấy một cô gái.

Một người đàn ông nhìn vào tờ rơi và tìm thấy một cô gái.
犬は 少女を 守りました

con chó bảo vệ cô gái

con chó bảo vệ cô gái
助けが 来て、少女は 家に 帰りました

Sự giúp đỡ đã đến và cô gái trở về nhà.

Sự giúp đỡ đã đến và cô gái trở về nhà.
犬は 家の 守り神に なりました

Con chó đã trở thành vị thần hộ mệnh của ngôi nhà.

Con chó đã trở thành vị thần hộ mệnh của ngôi nhà.