日本で広がる外国人向けベビーシッターサービス

Dịch vụ trông trẻ cho người nước ngoài mở rộng ở Nhật Bản

Dịch vụ trông trẻ cho người nước ngoài mở rộng ở Nhật Bản
最近、日本では外国人観光客のためのベビーシッターサービスが増えています

Gần đây, dịch vụ trông trẻ cho du khách nước ngoài ngày càng phát triển ở Nhật Bản.

Gần đây, dịch vụ trông trẻ cho du khách nước ngoài ngày càng phát triển ở Nhật Bản.
小さい子どもと一緒に旅行する家族は、日本の文化を楽しみたいですが、子どもがいるとできないことも多いです

Các gia đình đi du lịch cùng trẻ nhỏ muốn thưởng thức văn hóa Nhật Bản nhưng điều này thường không thể thực hiện được khi có mặt trẻ nhỏ.

Các gia đình đi du lịch cùng trẻ nhỏ muốn thưởng thức văn hóa Nhật Bản nhưng điều này thường không thể thực hiện được khi có mặt trẻ nhỏ.
そのため、ベビーシッターサービスを使う人が多くなっています

Vì vậy, ngày càng có nhiều người sử dụng dịch vụ trông trẻ.

Vì vậy, ngày càng có nhiều người sử dụng dịch vụ trông trẻ.
このサービスは、ただ子どもを預かるだけではありません

Dịch vụ này không chỉ là chăm sóc trẻ em.

Dịch vụ này không chỉ là chăm sóc trẻ em.
子どもたちは日本の文化を体験できるプログラムにも参加できます

Trẻ em cũng có thể tham gia các chương trình trải nghiệm văn hóa Nhật Bản.

Trẻ em cũng có thể tham gia các chương trình trải nghiệm văn hóa Nhật Bản.
たとえば、工作をしたり、禅寺で座禅をしたりします

Ví dụ như làm đồ thủ công hoặc thiền định tại một ngôi chùa Thiền.

Ví dụ như làm đồ thủ công hoặc thiền định tại một ngôi chùa Thiền.
親はその間にレストランで食事をしたり、買い物をしたりして楽しむことができます

Cha mẹ có thể thoải mái ăn uống ở nhà hàng và mua sắm trong thời gian đó.

Cha mẹ có thể thoải mái ăn uống ở nhà hàng và mua sắm trong thời gian đó.
2025年11月、アメリカから来たケルビン・ヤングさんは、5歳と2歳の娘をホテルでベビーシッターに預けました

Vào tháng 11 năm 2025, Kelvin Young đến từ Hoa Kỳ để hai cô con gái 5 tuổi và 2 tuổi của mình cho người trông trẻ tại một khách sạn.

Vào tháng 11 năm 2025, Kelvin Young đến từ Hoa Kỳ để hai cô con gái 5 tuổi và 2 tuổi của mình cho người trông trẻ tại một khách sạn.
夫婦は東京のすし店で食事を楽しみました

Cặp đôi thưởng thức bữa ăn tại nhà hàng sushi ở Tokyo

Cặp đôi thưởng thức bữa ăn tại nhà hàng sushi ở Tokyo
次の日、子どもたちは自分で作った工作を見せて、とても喜んでいました

Ngày hôm sau, bọn trẻ rất vui vẻ khoe những sản phẩm thủ công mà chúng đã làm được.

Ngày hôm sau, bọn trẻ rất vui vẻ khoe những sản phẩm thủ công mà chúng đã làm được.
このサービスは神奈川県鎌倉市の会社が行っています

Dịch vụ này được cung cấp bởi một công ty ở thành phố Kamakura, tỉnh Kanagawa.

Dịch vụ này được cung cấp bởi một công ty ở thành phố Kamakura, tỉnh Kanagawa.
英語ができるスタッフや看護師もいます

Một số nhân viên và y tá có thể nói được tiếng Anh.

Một số nhân viên và y tá có thể nói được tiếng Anh.
料金は3時間で約5万4,000円です

Chi phí khoảng 54.000 yên trong 3 giờ.

Chi phí khoảng 54.000 yên trong 3 giờ.
2025年4月から始まり、50回以上使われました

Bắt đầu vào tháng 4 năm 2025 và đã được sử dụng hơn 50 lần

Bắt đầu vào tháng 4 năm 2025 và đã được sử dụng hơn 50 lần
2024年、日本に来た外国人は約3,680万人で、その中に4歳以下の子どもが約69万人いました

Năm 2024, có khoảng 36,8 triệu người nước ngoài đến Nhật Bản, trong đó có khoảng 690.000 trẻ em dưới 4 tuổi.

Năm 2024, có khoảng 36,8 triệu người nước ngoài đến Nhật Bản, trong đó có khoảng 690.000 trẻ em dưới 4 tuổi.
専門家は、このサービスが夜の観光や買い物にも良い影響を与えると言っています

Các chuyên gia cho rằng dịch vụ này cũng sẽ có tác động tích cực đến việc tham quan và mua sắm về đêm

Các chuyên gia cho rằng dịch vụ này cũng sẽ có tác động tích cực đến việc tham quan và mua sắm về đêm