「めっちゃ」のことば

Từ vựng mattcha

Từ vựng mattcha
関西で「めっちゃ」を よく 使います

Ở kasai thường sử dụng mattcha

Ở kasai thường sử dụng mattcha
「とても」や「すごく」の 意味です

Rất... Í nghĩa

Rất... Í nghĩa
たとえば、「めっちゃ おいしい」「めっちゃ 楽しい」と 言います

Ví dụ như là , nói mattcha ngon , mattcha dở

Ví dụ như là , nói mattcha ngon , mattcha dở
気持ちを 強く 言うときに 便利です

Khi nói khoẻ thì sử dụng mattcha tiện lợi

Khi nói khoẻ thì sử dụng mattcha tiện lợi
関西に 行ったら、使って みてください

Sau khi đã đi kasia hãy thử dùng mattcha

Sau khi đã đi kasia hãy thử dùng mattcha
「めっちゃ」のことば

Từ “Rất”

Từ “Rất”
関西で「めっちゃ」を よく 使います

Ở vùng kansai từ “mecchya”được sử dụng khá nhiều.

Ở vùng kansai từ “mecchya”được sử dụng khá nhiều.
「とても」や「すごく」の 意味です

Nó có nghĩa là “rất”.

Nó có nghĩa là “rất”.
たとえば、「めっちゃ おいしい」「めっちゃ 楽しい」と 言います

Ví dụ như để nói “rất ngon”, “rất vui”

Ví dụ như để nói “rất ngon”, “rất vui”
気持ちを 強く 言うときに 便利です

Được sử dụng để nói khi nhấn mạnh cảm xúc.

Được sử dụng để nói khi nhấn mạnh cảm xúc.
関西に 行ったら、使って みてください

Nếu đi đên vùng kansai hãy dùng thử từ này nhé.

Nếu đi đên vùng kansai hãy dùng thử từ này nhé.
「めっちゃ」のことば

Từ 「めっちゃ」

Từ 「めっちゃ」
関西で「めっちゃ」を よく 使います

Ở Kansai thì rất hay sử dụng từ「めっちゃ」.

Ở Kansai thì rất hay sử dụng từ「めっちゃ」.
「とても」や「すごく」の 意味です

Nghĩa của nó giống với 「とても」và「すごく」.

Nghĩa của nó giống với 「とても」và「すごく」.
たとえば、「めっちゃ おいしい」「めっちゃ 楽しい」と 言います

Ví dụ ta nói 「Rất ngon」「Rất thú vị」.

Ví dụ ta nói 「Rất ngon」「Rất thú vị」.
気持ちを 強く 言うときに 便利です

Nó tiện khi nói nhấn mạnh cảm xúc của người nói.

Nó tiện khi nói nhấn mạnh cảm xúc của người nói.
関西に 行ったら、使って みてください

Nếu bạn đi Kansai hãy thử sử dụng nhé.

Nếu bạn đi Kansai hãy thử sử dụng nhé.