「トモの日記」冷蔵庫を掃除する

[Nhật kí của Tomo] Dọn dẹp tủ lạnh

[Nhật kí của Tomo] Dọn dẹp tủ lạnh
年末は 冷蔵庫を 掃除するのに いい 機会です

Những ngày cuối năm là một cơ hội tốt để dọn dẹp tủ lạnh

Những ngày cuối năm là một cơ hội tốt để dọn dẹp tủ lạnh
だから、昨日、わたしは 冷蔵庫を 掃除しました

Chính vì thế , hôm qua tôi đã dọn dẹp tủ lạnh

Chính vì thế , hôm qua tôi đã dọn dẹp tủ lạnh
冷蔵庫は 長い間 掃除していなかったので、とても きたなくて、ものが たくさん ありました

Tủ lạnh đã một thời gian dài chưa được dọn dẹp, vì vậy mà nó rất bẩn ,cũng như rất nhiều đồ.

Tủ lạnh đã một thời gian dài chưa được dọn dẹp, vì vậy mà nó rất bẩn ,cũng như rất nhiều đồ.
賞味期限を チェックして、古くなったものを 捨てました

Tôi đã kiểm tra hạn sử dụng và vứt các thực phẩm cũ đi.

Tôi đã kiểm tra hạn sử dụng và vứt các thực phẩm cũ đi.
それから、きれいに 掃除して、ものを きちんと 並べました

Sau đó ,tôi đã dọn dẹp tủ lạnh rồi xếp các đồ ăn vào một cách ngăn nắp

Sau đó ,tôi đã dọn dẹp tủ lạnh rồi xếp các đồ ăn vào một cách ngăn nắp
冷蔵庫は 今、とても きれいです!

Tủ lạnh bây giờ trông rất sạch sẽ

Tủ lạnh bây giờ trông rất sạch sẽ
「トモの日記」冷蔵庫を掃除する

"Nhật ký của Tomo" Dọn dẹp tủ lạnh

"Nhật ký của Tomo" Dọn dẹp tủ lạnh
年末は 冷蔵庫を 掃除するのに いい 機会です

Cuối năm là thời điểm tốt để dọn dẹp tủ lạnh.

Cuối năm là thời điểm tốt để dọn dẹp tủ lạnh.
だから、昨日、わたしは 冷蔵庫を 掃除しました

Vì vậy, hôm qua, tôi đã dọn dẹp tủ lạnh của mình.

Vì vậy, hôm qua, tôi đã dọn dẹp tủ lạnh của mình.
冷蔵庫は 長い間 掃除していなかったので、とても きたなくて、ものが たくさん ありました

Nó đã không được vệ sinh trong một thời gian dài, vì vậy nó rất bẩn và đầy đồ.

Nó đã không được vệ sinh trong một thời gian dài, vì vậy nó rất bẩn và đầy đồ.
賞味期限を チェックして、古くなったものを 捨てました

Tôi đã kiểm tra hạn sử dụng và vứt bỏ những thứ cũ.

Tôi đã kiểm tra hạn sử dụng và vứt bỏ những thứ cũ.
それから、きれいに 掃除して、ものを きちんと 並べました

Sau đó, tôi đã lau chùi kỹ lưỡng và sắp xếp mọi thứ gọn gàng.

Sau đó, tôi đã lau chùi kỹ lưỡng và sắp xếp mọi thứ gọn gàng.
冷蔵庫は 今、とても きれいです!

Tủ lạnh của tôi bây giờ rất sạch sẽ! a

Tủ lạnh của tôi bây giờ rất sạch sẽ! a
「トモの日記」冷蔵庫を掃除する

”Nhật ký của Tomo” Dọn dẹp tủ lạnh

”Nhật ký của Tomo” Dọn dẹp tủ lạnh
年末は 冷蔵庫を 掃除するのに いい 機会です

Cuối năm là thời điểm thích hợp để dọn dẹp tủ lạnh của bạn.

Cuối năm là thời điểm thích hợp để dọn dẹp tủ lạnh của bạn.
だから、昨日、わたしは 冷蔵庫を 掃除しました

Vì thế hôm qua tôi đã dọn sạch tủ lạnh.

Vì thế hôm qua tôi đã dọn sạch tủ lạnh.
冷蔵庫は 長い間 掃除していなかったので、とても きたなくて、ものが たくさん ありました

Tủ lạnh đã lâu không được vệ sinh nên rất bẩn và có rất nhiều đồ trong đó.

Tủ lạnh đã lâu không được vệ sinh nên rất bẩn và có rất nhiều đồ trong đó.
賞味期限を チェックして、古くなったものを 捨てました

Tôi kiểm tra hạn sử dụng và vứt đi những cái cũ.

Tôi kiểm tra hạn sử dụng và vứt đi những cái cũ.
それから、きれいに 掃除して、ものを きちんと 並べました

Sau đó tôi dọn dẹp và sắp xếp mọi thứ ngăn nắp.

Sau đó tôi dọn dẹp và sắp xếp mọi thứ ngăn nắp.
冷蔵庫は 今、とても きれいです!

Tủ lạnh bây giờ rất sạch sẽ! vô giá trị

Tủ lạnh bây giờ rất sạch sẽ! vô giá trị