Báo tiếng Nhật
さるとかに
2025-06-11 07:10:28
Bản dịch
Pun 08:11 10/11/2025
0 0
Thêm bản dịch
さるとかに
label.tran_page Khỉ và Cua
カニは お腹おなかいて いました
label.tran_page Cua đói.
サルが かきって きました
label.tran_page Khỉ mang về một quả hồng.
サルは かきべて、たねを カニに げました
label.tran_page Khỉ ăn quả hồng và ném hạt vào cua.
カニは おにぎりを つけました
label.tran_page Cua tìm thấy một nắm cơm.
でも、サルは おにぎりを べて、かきたねいて きました
label.tran_page Nhưng khỉ ăn nắm cơm và bỏ lại hạt hồng.
カニは たねえました
label.tran_page Cua gieo hạt hồng.
うたうたうと、に なりました
label.tran_page Nó hát một bài hát và lớn lên thành cây.
カニは かきべたかったけど、サルが のぼって、かきべました
label.tran_page Cua muốn ăn quả hồng, nhưng Khỉ trèo lên cây và ăn mất.
サルは あおかきを カニに げました
label.tran_page Khỉ ném một quả hồng xanh vào cua.
カニは 怪我けがを しました
label.tran_page Cua bị thương.
カニの どもたちは サルを らしめました
label.tran_page Các con của Cua đã trừng phạt Khỉ.