オスの蚊も血を吸うことがある

muỗi đực có hút máu

muỗi đực có hút máu
かは、メスだけが人や動物の血を吸うと言われてきました

Đã từng nói rằng chỉ có mỗi cái hút máu của người và động vật

Đã từng nói rằng chỉ có mỗi cái hút máu của người và động vật
しかし、アメリカの大学の研究で、オスのかも血を吸うことがわかりました

Tuy nhiên nghiên cứu của đại học Mỹ cho rằng mỗi đực cũng hút máu

Tuy nhiên nghiên cứu của đại học Mỹ cho rằng mỗi đực cũng hút máu
研究をした人たちは、かが水が足りなくなると、オスも血を吸うと発表しました

Những người mà đã nghiên cứu phát biểu rằng khi mỗi đực không đủ nước thì sẽ hút máu

Những người mà đã nghiên cứu phát biểu rằng khi mỗi đực không đủ nước thì sẽ hút máu
オスもメスと同じように、マラリアのような病気を広げる危険があると言っています

Mũi được vào mỗi cá thì đều giống nhau nếu có nguy cơ lan truyền bệnh sốt rét

Mũi được vào mỗi cá thì đều giống nhau nếu có nguy cơ lan truyền bệnh sốt rét
研究をした人たちは「地球の気温が上がって、かの病気が広がる場所が変わるかもしれません

Những cái người mà nghiên cứu cho rằng khi trái đất nóng lên có thể thay đổi môi trường trường lan rộng của bệnh mỗi

Những cái người mà nghiên cứu cho rằng khi trái đất nóng lên có thể thay đổi môi trường trường lan rộng của bệnh mỗi
オスが血を吸うことが増えると、問題はもっと難しくなります」と言っています

Mỗi được hễ mà tăng lên về sự hút máu thì đây là một vấn đề rất là khó khăn

Mỗi được hễ mà tăng lên về sự hút máu thì đây là một vấn đề rất là khó khăn