ガザの冬、テントで苦しむ人々

Những người đang chật vật trong những túp lều ở dải Gaza vào mùa đông

Những người đang chật vật trong những túp lều ở dải Gaza vào mùa đông
パレスチナのガザでは、多くの人がテントやビニールシートだけで寒い冬を過ごしています

Ở dải Gaza của Palestine rất nhiều người đang trải qua mùa đông giá lạnh chỉ với những tấm lều hoặc những tấm phủ ni lông

Ở dải Gaza của Palestine rất nhiều người đang trải qua mùa đông giá lạnh chỉ với những tấm lều hoặc những tấm phủ ni lông
家がなくなった人たちは、強い風や雨から身を守ることができません

Những người bị mất gia đình không thể bảo vệ bản thân qua những đợt gió lạnh hoặc những cơn mưa

Những người bị mất gia đình không thể bảo vệ bản thân qua những đợt gió lạnh hoặc những cơn mưa
子どもが寒さで亡くなったり、テントの上に建物が倒れて亡くなる人もいます

Trẻ em bị chết vì giá lạnh hoặc những người bị chết vì những tòa nhà bên trên lều bị sập xuống

Trẻ em bị chết vì giá lạnh hoặc những người bị chết vì những tòa nhà bên trên lều bị sập xuống
国連によると、イスラエルはガザへの援助物資をあまり入れさせていません

Theo liên hợp quốc thì Israel không để cho vật phẩm cứu trợ vào dải Gaza

Theo liên hợp quốc thì Israel không để cho vật phẩm cứu trợ vào dải Gaza
そのため、助けが必要な人たちが苦しんでいます

Do đó những người cần giúp đỡ đang rất chật vật

Do đó những người cần giúp đỡ đang rất chật vật
1歳のモハメドちゃんは、寒さで亡くなりました

Em bé Mohamed 1 tuổi đã mất dưới cái lạnh của mùa đông này

Em bé Mohamed 1 tuổi đã mất dưới cái lạnh của mùa đông này
今週だけで、寒さで亡くなった子どもは4人になりました

Chỉ trong tuần này đã có 4 em bé mất vì thời tiết lạnh giá

Chỉ trong tuần này đã có 4 em bé mất vì thời tiết lạnh giá
モハメドちゃんの父親は、「テントが水でぬれて、体を温めることができなかった」と言いました

Bố của Mohamed nói rằng do nước bị dột vào trong những túp lều nên không thể làm ấm cơ thể của bé được

Bố của Mohamed nói rằng do nước bị dột vào trong những túp lều nên không thể làm ấm cơ thể của bé được
また、壊れた建物がテントの上に落ちて、母親と娘が亡くなった家族もいます

Bên cạnh đó mẹ và con gái trong 1 gia đình cũng đã bị mất do những tòa nhà sụp đổ trên những căn lều

Bên cạnh đó mẹ và con gái trong 1 gia đình cũng đã bị mất do những tòa nhà sụp đổ trên những căn lều
ヤヒヤさんは、がれきの下から家族を助けようと6時間もがんばりましたが、助けることができませんでした

Anh Yahiya đã cố gắng cứu gia đình của mình từ dưới đống đổ nát trong 6 tiếng đồng hồ nhưng không thể cứu được

Anh Yahiya đã cố gắng cứu gia đình của mình từ dưới đống đổ nát trong 6 tiếng đồng hồ nhưng không thể cứu được
救助隊もがんばっていますが、燃料や道具が足りなくて、すぐに助けることができないことが多いです

Các đội cứu trợ đã nỗ lực rất nhiều tuy nhiên do không đủ nhiên liệu và vật dụng cho nên có rất nhiều trường hợp không thể cứu trợ ngay lập tức được

Các đội cứu trợ đã nỗ lực rất nhiều tuy nhiên do không đủ nhiên liệu và vật dụng cho nên có rất nhiều trường hợp không thể cứu trợ ngay lập tức được
ある男性は、「高い壁がいきなり親せきの上に落ちてきた」と話しました

Một người đàn ông nói rằng có 1 bức tường rất cao đã rơi xuống người thân của tôi

Một người đàn ông nói rằng có 1 bức tường rất cao đã rơi xuống người thân của tôi
「援助が来ると聞いたのに、何も来ません」と悲しんでいます

Họ rất buồn vì nghe rằng đội cứu trợ đã đến tuy nhiên không ai đến cả

Họ rất buồn vì nghe rằng đội cứu trợ đã đến tuy nhiên không ai đến cả