モンスターペアレントと先生の大きな問題

Monster Parents(Cha mẹ quái vật) là vấn đề lớn với giáo viên

Monster Parents(Cha mẹ quái vật) là vấn đề lớn với giáo viên
最近、学校の先生が足りなくなっています

Gần đây,đang trở nên khan hiếm giáo viên.

Gần đây,đang trở nên khan hiếm giáo viên.
その理由の1つは、先生が親からの苦情に疲れて、先生をやめてしまうことです

Một trong số những lí do là mệt mỏi với lời than phiền của phụ huynh ,điều đó khiến họ từ bỏ làm giáo viên.

Một trong số những lí do là mệt mỏi với lời than phiền của phụ huynh ,điều đó khiến họ từ bỏ làm giáo viên.
例えば、ある先生が休日に親から電話をもらいました

Ví dụ như, vào ngày nghỉ có giáo viên vẫn phải nhận điện thoại từ phụ huynh.

Ví dụ như, vào ngày nghỉ có giáo viên vẫn phải nhận điện thoại từ phụ huynh.
親は「なぜ私の子どもを試合に出さないんですか?」と怒っていました

Họ tức giận vì con mình không được tham gia thi đấu.

Họ tức giận vì con mình không được tham gia thi đấu.
先生が説明しても、親は納得しませんでした

Dù cho giáo viên có giải thích như thế nào thì phụ huynh vẫn không chấp nhận

Dù cho giáo viên có giải thích như thế nào thì phụ huynh vẫn không chấp nhận
何日かあと、親は学校に来て、また怒りました

Rồi mấy ngày sau họ lại đến trường và tiếp tục giận dữ.

Rồi mấy ngày sau họ lại đến trường và tiếp tục giận dữ.
別の先生は、親と夜11時から話しをしました

Một giáo viên khác phải tiếp chuyện với phụ huynh đến 11 giờ tối.

Một giáo viên khác phải tiếp chuyện với phụ huynh đến 11 giờ tối.
話が終わったのは終電のあとで、先生は学校に泊まりました

Sau khi nói chuyện xong thì cũng là lúc hết chuyến tàu về, và giáo viên lại phải tá túc lại ở trường.

Sau khi nói chuyện xong thì cũng là lúc hết chuyến tàu về, và giáo viên lại phải tá túc lại ở trường.
このような親のことを「モンスターペアレント」と呼んでいます

Những phụ huynh như vậy được gọi là Monster Parents.

Những phụ huynh như vậy được gọi là Monster Parents.
学校の先生は、授業よりも、モンスターペアレントがいちばん大変だと言っています

Giáo viên ở trường cho rằng vất vả nhất là tiếp những Monster Parents này, nó còn hơn cả trong tiết học.

Giáo viên ở trường cho rằng vất vả nhất là tiếp những Monster Parents này, nó còn hơn cả trong tiết học.