日本の赤ちゃんがとても少なくなります

Có rất ít trẻ sơ sinh ở Nhật Bản.

Có rất ít trẻ sơ sinh ở Nhật Bản.
日本では、2025年に 生まれる 子どもが 67万人 より 少なく なります

Tại Nhật Bản, sẽ có ít hơn 670.000 trẻ em được sinh ra vào năm 2025.

Tại Nhật Bản, sẽ có ít hơn 670.000 trẻ em được sinh ra vào năm 2025.
2024年より 3% 少ないです

Ít hơn 3% so với năm 2024

Ít hơn 3% so với năm 2024
結婚する 人が 少なく なっています

ít người kết hôn hơn

ít người kết hôn hơn
結婚する 人は 50万人 より 少ないです

Ít hơn 500.000 người kết hôn

Ít hơn 500.000 người kết hôn
1972年の 半分です

Bằng nửa năm 1972

Bằng nửa năm 1972
お年寄りも 増えて、人口が 減っています

Số lượng người già ngày càng tăng và dân số đang giảm.

Số lượng người già ngày càng tăng và dân số đang giảm.
政府は この 問題を とても 大事だと 思っています

Chính phủ coi vấn đề này là rất quan trọng.

Chính phủ coi vấn đề này là rất quan trọng.
日本の赤ちゃんがとても少なくなります

Tỷ lệ trẻ sơ sinh Nhật ngày càng giảm.

Tỷ lệ trẻ sơ sinh Nhật ngày càng giảm.
日本では、2025年に 生まれる 子どもが 67万人 より 少なく なります

Ở Nhật, số trẻ được sinh vào năm 2025 ít hơn 670 nghìn trẻ.

Ở Nhật, số trẻ được sinh vào năm 2025 ít hơn 670 nghìn trẻ.
2024年より 3% 少ないです

Ít hơn 3% so với năm 2024

Ít hơn 3% so với năm 2024
結婚する 人が 少なく なっています

Số người kết hôn cũng đang giảm dần.

Số người kết hôn cũng đang giảm dần.
結婚する 人は 50万人 より 少ないです

Số người kết hôn ít hơn 500 nghìn người.

Số người kết hôn ít hơn 500 nghìn người.
1972年の 半分です

Bằng một nửa so với năm 1972.

Bằng một nửa so với năm 1972.
お年寄りも 増えて、人口が 減っています

Người già ngày càng tăng, dân số ngày càng giảm.

Người già ngày càng tăng, dân số ngày càng giảm.
政府は この 問題を とても 大事だと 思っています

Đối với chính phủ vấn đề này là một vấn đề quan trọng

Đối với chính phủ vấn đề này là một vấn đề quan trọng