「トモの日記」スキー場で道に迷いました

Nhật kí Tomo: lạc đường ở khu trượt tuyết.

Nhật kí Tomo: lạc đường ở khu trượt tuyết.
きのう、私は 友だちと スキー場に 行きました

Hôm qua tôi đi đến khu trượt tuyết cùng bạn.

Hôm qua tôi đi đến khu trượt tuyết cùng bạn.
雪が たくさん 降っていました

Tuyết đã rơi rất nhiều,

Tuyết đã rơi rất nhiều,
とても 寒かったです

Rất lạnh

Rất lạnh
私は スキーを している時、いつの間にか コースの 外に 出ました

Tôi khi đang trượt thì chẳng biết lúc nào mà đã ra khỏi đường trượt.

Tôi khi đang trượt thì chẳng biết lúc nào mà đã ra khỏi đường trượt.
道が わからなくなって、とても 心配しました

Không biết đường nên tôi đã rất lo lắng.

Không biết đường nên tôi đã rất lo lắng.
そのあと、スキー場の 人が 来て、助けてくれました

Sau đó, nhân viên khu trượt đã đến và giúp tôi.

Sau đó, nhân viên khu trượt đã đến và giúp tôi.
ケガは ありませんでした

Không có thương tích nào.

Không có thương tích nào.
これからは、ルールを 守って スキーを したいです

Từ giờ nếu muốn trượt phải tuân thủ quy tắc.

Từ giờ nếu muốn trượt phải tuân thủ quy tắc.
「トモの日記」スキー場で道に迷いました

Nhật ký của tomo đã lạc đường tại điểm trượt tuyết.

Nhật ký của tomo đã lạc đường tại điểm trượt tuyết.
きのう、私は 友だちと スキー場に 行きました

Hôm qua, tôi với bạn bè đã đi đến điểm trượt tuyết.

Hôm qua, tôi với bạn bè đã đi đến điểm trượt tuyết.
雪が たくさん 降っていました

Tuyết đã rơi rất nhiều.

Tuyết đã rơi rất nhiều.
とても 寒かったです

Vì Vậy nên rất là lạnh.

Vì Vậy nên rất là lạnh.
私は スキーを している時、いつの間にか コースの 外に 出ました

Tôi thì trong lúc đang trượt tuyết , tôi không biết từ lúc nào đã bị lệt ra khỏi tuyến đường trượt .

Tôi thì trong lúc đang trượt tuyết , tôi không biết từ lúc nào đã bị lệt ra khỏi tuyến đường trượt .
道が わからなくなって、とても 心配しました

Tôi đã không biết đường vì thế rất lo lắng.

Tôi đã không biết đường vì thế rất lo lắng.
そのあと、スキー場の 人が 来て、助けてくれました

Sau đó tôi đã được người ở địa điểm trượt tuyết đến giúp đỡ.

Sau đó tôi đã được người ở địa điểm trượt tuyết đến giúp đỡ.
ケガは ありませんでした

Tôi thì không bị thương .

Tôi thì không bị thương .
これからは、ルールを 守って スキーを したいです

Ngay từ lúc đó , phải dữ đúng nguyên tắc khi muốn trượt tuyết

Ngay từ lúc đó , phải dữ đúng nguyên tắc khi muốn trượt tuyết