学生が警察の仕事を体験しました

Các học sinh trải nghiệm công việc của cảnh sát

Các học sinh trải nghiệm công việc của cảnh sát
警察の 仕事を 体験する イベントが ありました

Đã diễn ra một sự kiện về việc trải nghiệm nghề nghiệp cảnh sát

Đã diễn ra một sự kiện về việc trải nghiệm nghề nghiệp cảnh sát
大学生が 参加しました

Các sinh viên đã tham gia

Các sinh viên đã tham gia
指紋を 取る 体験や、さすまたを 使って 人を 捕まえる 体験を しました

Trải nghiệm lấy vân tay và bắt tội phạm bằng giáo

Trải nghiệm lấy vân tay và bắt tội phạm bằng giáo
学生は「知らない ことが たくさん あった」と 言いました

các sinh viên nói rằng Có rất nhiều thứ họ không biết

các sinh viên nói rằng Có rất nhiều thứ họ không biết
警察は、もっと 人に 来て ほしいと 思っています

cảnh sát đã trở thành nghề mà nhiều bạn trẻ hướng tới

cảnh sát đã trở thành nghề mà nhiều bạn trẻ hướng tới
学生が警察の仕事を体験しました

Học sinh đã trải nghiệm công việc của cảnh sát

Học sinh đã trải nghiệm công việc của cảnh sát
警察の 仕事を 体験する イベントが ありました

Đã có sự kiện trải nghiệm công việc của cảnh sát

Đã có sự kiện trải nghiệm công việc của cảnh sát
大学生が 参加しました

Sinh viên đại học đã tham gia

Sinh viên đại học đã tham gia
指紋を 取る 体験や、さすまたを 使って 人を 捕まえる 体験を しました

Học sinh thì đã nói đã gặp nhiều điều chưa hiểu

Học sinh thì đã nói đã gặp nhiều điều chưa hiểu
学生は「知らない ことが たくさん あった」と 言いました

Cảnh sát thì đang suy nghĩ muốn thêm người đến nữa

Cảnh sát thì đang suy nghĩ muốn thêm người đến nữa
警察は、もっと 人に 来て ほしいと 思っています

Hết

Hết