高校生の目がわるくなっています むしばの子どもはすくないです

Thị lực của học sinh trung học đang ngày càng kém đi, nhưng số lượng trẻ em bị sâu mắt lại đang giảm.

Thị lực của học sinh trung học đang ngày càng kém đi, nhưng số lượng trẻ em bị sâu mắt lại đang giảm.
日本の 子どもの 目が 悪く なって います

Tỷ lệ trẻ em bị mù ở Nhật Bản ngày càng tăng.

Tỷ lệ trẻ em bị mù ở Nhật Bản ngày càng tăng.
小学生の 3割、中学生の 6割、高校生の 7割の 目が 悪いです

Khoảng 30% học sinh tiểu học, 60% học sinh trung học cơ sở và 70% học sinh trung học phổ thông có thị lực kém.

Khoảng 30% học sinh tiểu học, 60% học sinh trung học cơ sở và 70% học sinh trung học phổ thông có thị lực kém.
スマートフォンを 見る 時間が 増えた から です

Nguyên nhân là do mọi người dành ngày càng nhiều thời gian nhìn vào điện thoại thông minh của mình.

Nguyên nhân là do mọi người dành ngày càng nhiều thời gian nhìn vào điện thoại thông minh của mình.
でも、虫歯が ある 子どもは 少なく なりました

Tuy nhiên, số lượng trẻ em bị sâu răng đã giảm.

Tuy nhiên, số lượng trẻ em bị sâu răng đã giảm.
学校で 歯を 磨く ことを 教えて います

Ở trường, chúng tôi dạy trẻ em cách đánh răng.

Ở trường, chúng tôi dạy trẻ em cách đánh răng.
みんな 歯を 大切に して います

Ai cũng chăm sóc răng miệng rất tốt.

Ai cũng chăm sóc răng miệng rất tốt.
高校生の目がわるくなっています むしばの子どもはすくないです

Thị lực của học sinh trung học ngày càng kém. Ngày càng có ít trẻ em có thị lực kém.

Thị lực của học sinh trung học ngày càng kém. Ngày càng có ít trẻ em có thị lực kém.
日本の 子どもの 目が 悪く なって います

Thị lực của trẻ em Nhật ngày càng kém

Thị lực của trẻ em Nhật ngày càng kém
小学生の 3割、中学生の 6割、高校生の 7割の 目が 悪いです

30% học sinh tiểu học, 60% học sinh trung học cơ sở và 70% học sinh trung học phổ thông có thị lực kém.

30% học sinh tiểu học, 60% học sinh trung học cơ sở và 70% học sinh trung học phổ thông có thị lực kém.
スマートフォンを 見る 時間が 増えた から です

Điều này là do tôi dành nhiều thời gian hơn để nhìn vào điện thoại thông minh của mình.

Điều này là do tôi dành nhiều thời gian hơn để nhìn vào điện thoại thông minh của mình.
でも、虫歯が ある 子どもは 少なく なりました

Tuy nhiên, số trẻ bị sâu răng lại ít hơn.

Tuy nhiên, số trẻ bị sâu răng lại ít hơn.
学校で 歯を 磨く ことを 教えて います

Chúng tôi dạy trẻ cách đánh răng ở trường.

Chúng tôi dạy trẻ cách đánh răng ở trường.
みんな 歯を 大切に して います

Mọi người đều chăm sóc răng miệng thật tốt

Mọi người đều chăm sóc răng miệng thật tốt