日本のちかてつのマナー

Quy tắc của tàu điện NHẠT BẢN

Quy tắc của tàu điện NHẠT BẢN
日本の 地下鉄は 便利です

Tàu điện ngầm của nhật thì tiện lợi

Tàu điện ngầm của nhật thì tiện lợi
電車を 待つときは、黄色い 線の 内側で 並びます

Khi đợi tàu thì đứng sếp hàng ở trước vạch trắng

Khi đợi tàu thì đứng sếp hàng ở trước vạch trắng
人を 押しては いけません

Người phải ấn nút

Người phải ấn nút
電車の 中では 静かに します

Bên trong tàu điện hãy giữ yên tĩnh

Bên trong tàu điện hãy giữ yên tĩnh
電話を 使いません

Khi nghe nhạc thì hãy sử dụng tai nghe

Khi nghe nhạc thì hãy sử dụng tai nghe
音楽を 聞くときは イヤホンを 使います

Việc ăn uống thì không nên làm

Việc ăn uống thì không nên làm
食べたり 飲んだり しません

Nếu có người gặp khó khăn thì hãy nhường ghế

Nếu có người gặp khó khăn thì hãy nhường ghế
困っている 人が いたら、席を ゆずります

Mọi người hãy chú ý và có tâm trạng vui vẻ khi đi tàu

Mọi người hãy chú ý và có tâm trạng vui vẻ khi đi tàu
みんなで 気をつけて、楽しく 乗りましょう
日本のちかてつのマナー

ỨNG XỬ KHI ĐI TÀU ĐIỆN NGẦM CỦA NHẬT BẢN

ỨNG XỬ KHI ĐI TÀU ĐIỆN NGẦM CỦA NHẬT BẢN
日本の 地下鉄は 便利です

Tàu điện ngầm Nhật Bản rất tiện lợi.

Tàu điện ngầm Nhật Bản rất tiện lợi.
電車を 待つときは、黄色い 線の 内側で 並びます

Khi chờ tàu, hãy xếp hàng bên trong vạch màu vàng.

Khi chờ tàu, hãy xếp hàng bên trong vạch màu vàng.
人を 押しては いけません

Không được xô đẩy người đi tàu.

Không được xô đẩy người đi tàu.
電車の 中では 静かに します

Giữ yên lặng khi ở trên tàu.

Giữ yên lặng khi ở trên tàu.
電話を 使いません

Không sử dụng điện thoại,

Không sử dụng điện thoại,
音楽を 聞くときは イヤホンを 使います

dùng tai nghe khi nghe nhạc.

dùng tai nghe khi nghe nhạc.
食べたり 飲んだり しません

Không ăn uống trên tàu.

Không ăn uống trên tàu.
困っている 人が いたら、席を ゆずります

Nhường ghế khi thấy người gặp khó khăn.

Nhường ghế khi thấy người gặp khó khăn.
みんなで 気をつけて、楽しく 乗りましょう

Mọi người hãy cẩn thận, vui vẻ khi đi tàu.

Mọi người hãy cẩn thận, vui vẻ khi đi tàu.