Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

NKT細胞

tế bào nkt

Gợi ý

Xem thêm

細胞

tế bào

経細胞細胞移動

di chuyển tế bào xuyên tế bào

性細胞

tế bào giới tính

細胞系

dòng tế bào

細胞間

gian tế bào

Chi tiết từ

NKT細胞

「エヌケイティーさいぼう」
danh từ
tế bào NKT
Mazii Dict
Ví dụ:
NKT細胞は、T細胞とNK細胞の両方の特徴を持ち、感染防御や腫瘍免疫に関与しています。
Tế bào NKT mang đặc tính của cả tế bào T và NK, và đóng vai trò trong bảo vệ chống nhiễm trùng cũng như miễn dịch chống ung thư.