1. viết tắt của 亜細亜 (Châu Á)
VD: 亜州 (châu Á), 東亜 (Đông Á)
2. dùng để phiên âm tiếng nước ngoài
VD: 亜米利加 (Mỹ), 亜爾然丁 (Argentina)
3. tiếp theo; kém hơn; đứng thứ hai
VD: 亜熱帯 (cận nhiệt đới), 亜流 (kẻ bắt chước)
4. axit vô cơ có ít nguyên tử oxy
VD: 亜硫酸 (axit sunfurơ)