Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

赤い

đỏ

亜界

phân giới

Gợi ý

Xem thêm

赤烏賊

mực đỏ

赤家蚊

culex pipiens

赤い糸

sợi tơ hồng; sợi chỉ hồng

こがたあかいえか

culex tritaeniorhynchus

赤い頬

má đỏ

Chi tiết từ

赤い

「あかい」
tính từ đuôi i
đỏ
Mazii Dict
Ví dụ:
あか赤aka いiくつ靴kutsu にni こko のnoみどり緑midori のno シャsha ツtsu とto はhaにあ似合nia わwa なna いi 。.
Đôi giày đỏ đụng độ với chiếc áo xanh này.
あか赤aka いiばら薔薇bara がgaか彼女ka のnoじょのしろ白jonoshiro いiふく服fuku をwo よyo くkuひ引hi きkiた立ta たta しshi てte いi たta 。.
Bông hồng đỏ tạo nên sự tương phản đẹp cho chiếc váy trắng của cô.
あか赤aka いi ドdo レre スsu はhaかのじょ彼女kanojo にniにあ似合nia ったtta 。.
Chiếc váy đỏ rất hợp với cô ấy.