Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

明白

minh bạch; sự minh bạch; rõ ràng; hiển nhiên; thẳng thắn; bộc trực; không che đậy; rành rành

白地

màu trắng nền; thẳng thắn; bộc trực; không giấu giếm; lộ liễu; rành rành; rõ ràng; hiển hiện

Gợi ý

Xem thêm

甘辛

vị đắng ngọt; vị cay và ngọt

母様

mẹ người khác

あらまあ

ôi chao; ôi trời ơi

あまからい

một cái gì vừa ngọt vừa đắng; sung sướng lẫn với đau đớn; cây cà dược; có vị vừa đắng vừa ngọt; vui nhuốm với buồn hoặc hối tiếc; buồn vui lẫn lộn

頭の皿

phần phẳng của não; vết lõm giống như tấm trên đầu kappa

Chi tiết từ

明白

「あからさま めいはく」
tính từ đuôi na
minh bạch
sự minh bạch.
rõ ràng; hiển nhiên; thẳng thắn; bộc trực; không che đậy; rành rành
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare がgaなに何nani をwo しshi よyo うu とto しshi てte いi るru のno かka はhaめいはく明白meihaku だda ったtta 。.
Rõ ràng những gì anh ta đang cố gắng đi.
かれ彼kare がga そso んn なna にniはや早haya くkuき来ki たtaりゆう理由riyuu はhaめいはく明白meihaku でde はha なna いi 。.
Lý do tại sao anh ta đến sớm như vậy là không rõ ràng.
きみ君kimi がga うu そso をwo つtsu いi たta こko とto はhaめいはく明白meihaku だda 。.
Rõ ràng là bạn đã nói dối.