Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

秋

mùa thu; thu; thời điểm quyết định; lúc then chốt; thời khắc quan trọng; lúc nguy cấp

飽き

sự mệt mỏi; sự chán nản; 厭き; sự chán nản; sự mệt mỏi

開き

mở; chỗ trống; cá khô bỏ ruột; chỗ hở; khe hở; khoảng trống; khoảng cách; sự chênh lệch; sự khác biệt; chỗ trống; vị trí trống; thời gian rảnh

空き

chỗ trống

安芸

tên cũ của hiroshima

明き

trống; rỗng; rảnh rỗi

Gợi ý

Xem thêm

あきあきした

nhàm

あきまへん

không tốt; không thể chấp nhận

あきれ返る

hoàn toàn kinh ngạc; sửng sốt; ghê tởm

穴あき

từ chỉ trạng thái một phần ở đâu đó có lỗ

あきたこまち

gạo akitakomachi

Chi tiết từ

秋

「あき とき しゅう」
danh từ thời gian
mùa thu
thu.
thời điểm quyết định; lúc then chốt; thời khắc quan trọng; lúc nguy cấp
Mazii Dict
Ví dụ:
あき秋aki にni なna るru とto 、,こ子ko どdo もmo たta ちchi はhaつ積tsu みmiかさ重kasa なna ったttaお落o ちchiば葉ba のnoなか中naka にniと飛to びbiこ込ko むmu のno がgaす好su きki だda
Thu đến, bọn trẻ thích nhảy vào đống lá rụng.
あき秋aki にni はha 葉  はhaはいろ色hairo をwoか変ka えeお落o ちchi てte しshi まma うu 。.
Vào mùa thu, lá đổi màu và rụng.
あき秋aki はha もmo うu すsu ぐgu そso こko まma でdeき来ki てte いi るru 。.
Mùa thu đã đến gần.
ききゅうそんぼう危急存亡kikyuusonbou のnoとき秋toki にniちょくめん直面chokumen すsu るru 。.
Đối mặt với thời khắc quyết định sự sống còn.