Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

呆

NGỐC, NGAI, BẢO

Chi tiết Hán tự

Hán tự:

呆

Hán Việt:

NGỐC, NGAI, BẢO

Kun:

ほけ.る ぼ.ける あき.れる おろか

On:

ホウ

Số nét:

7

Nghĩa:

Ngây dại. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Dư ngốc lập ki bất dục sinh nhân thế [余呆立幾不欲生人世] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Tôi đứng đờ đẫn ngây dại, chẳng còn thiết chi sống ở trong nhân gian.
Cũng đọc là ngai. Như si ngai [癡呆] ngu dốt đần độn.
Một âm là bảo. Dạng cổ của chữ bảo [保].
Ví dụ:

呆け [ ぼけ]

người ngốc nghếch; kẻ ngốc .

呆ける [ ぼける]

phai (màu)

呆れる [ あきれる]

ngạc nhiên; sốc

呆気 [ あっけ]

sự sửng sốt; sự ngạc nhiên

呆然 [ぼうぜん]

đãng trí

痴呆 [ちほう]

chứng mất trí

阿呆 [ あほう]

kẻ ngốc; kẻ ngu

呆れ顔 [ あきれがお]

Bộ mặt kinh ngạc .

痴呆症 [ちほうしょう]

chứng mất trí

呆気者 [あっけしゃ]

món hoa quả nấu

阿呆らしい [あほらしい]

buồn cười

老人痴呆 [ ろうじんちほう]

bệnh già .