Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

あくが強い

cá tính mạnh mẽ

Gợi ý

Xem thêm

あくの強い

nếm khắc nghiệt; nếm có tính kiềm mạnh; ý chí mạnh mẽ quá mức; chủ nghĩa cá nhân quyết liệt; phong cách riêng mạnh mẽ

がいあく

hại; tai hại; tổn hao; thiệt hại; ý muốn hại người; điều gây tai hại; làm hại; gây tai hại; làm tổn hại; sự làm hại; sự làm tổn hại; sự làm hỏng; điều hại; điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương; sự xúc phạm; sự vi phạm quyền lợi; sự đối xử bất công

あがく

giãy giụa

気が強い

cứng cỏi; kiên quyết; cứng rắn

体が強い

trong tình trạng sức khoẻ tốt

Chi tiết từ

あくが強い

「あくがつよい」
cụm từ
cá tính mạnh mẽ
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はha あa くku がgaつよ強tsuyo いiせいかく性格seikaku でde 、, どdo んn なnaばめん場面bamen でde もmoじぶん自分jibun のnoいけん意見iken をwoつらぬ貫tsuranu きki まma すsu 。.
Anh ấy có cá tính mạnh mẽ, luôn kiên định với ý kiến của mình trong bất kỳ tình huống nào.