Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

挙句の果て

cuối cùng; trên hết; kết cục; rốt cuộc

あげくの果て

trên tất cả những điều đó; cuối cùng

挙げ句の果て

cuối cùng; kết cục; rốt cuộc; trên hết

揚句の果て

cuối cùng; sau cùng; dứt khoát

揚げ句の果て

cuối cùng; sau cùng; dứt khoát

Gợi ý

Xem thêm

あげて

tất cả; hết thảy; toàn bộ; suốt trọn; mọi; tất thảy; toàn thể; above; after; gần như; hầu như; suýt; toàn thể và từng người một; tất cả và từng cái một; cũng vây thôi; không đâu; không chút nào; không dám; không một chút nào; không một tí gì; once; tất cả không trừ một ai; tất cả không trừ một cái gì; hoàn toàn; trọn vẹn; một mình; đơn độc; không ai giúp đỡ; tự làm lấy; cùng một lúc; thình lình; đột nhiên; mệt rã rời; kiệt sức; khắp cả; xong; hết; chấm dứt; hoàn toàn đúng là; y như hệt; trí óc sáng suốt lành mạnh; không mất trí; không điên; cũng thế thôi; cũng vậy thôi; không có gì khác; mặc dù thế nào; dù sao đi nữa; càng hay; càng tốt; càng; mặc kệ; rất chăm chú; ear; eye; luôn luôn tươi cười; leg; grasp; thế là nó tong rồi; thế là nó tiêu ma rồi thế là nó đi đời rồi; đấy chỉ có thế thôi; không có gỉ phải nói thêm nữa; well; bình an vô sự; không suy suyển; không hư hỏng; đầy đủ; nguyên vẹn; nguyên chất; trọn vẹn; toàn bộ; khoẻ mạnh; toàn tâm toàn ý làm việc gì; tất c; toàn thể; tổng; ồ ạt; nhất tề; gộp lại; cả đống; toàn thể

はくあ

đá phấn; phấn; điểm ghi bằng phấn; vết sẹo; vết xước; căn bản khác nhau; trông gà hoá cuốc; hơn nhiều; bỏ xa; không biết gì cả; không hiểu gì cả; đi đúng giữa hai vạch phấn; xử; sự mực thước đứng đắn; chuồn; tẩu; chạy trốn; viết bằng phấn; vẽ bằng phấn; ghi bằng phấn; bôi phấn; đề ra; vạc; ghi được một thắng lợi; giành được một thắng lợi

はげみあい

sự làm can đảm; sự làm mạnh dạn; sự khuyến khích; sự cổ vũ; sự động viên; sự giúp đỡ; sự ủng hộ; sự thi đua; sự ganh đua; cạnh tranh

はねあげる

sự bắn toé ; lượng bắn toé; tiếng bắn; tiếng vỗ; vết bùn; đốm bẩn; vế đốm; phấn bột gạo; tắm rửa; làm cho nhiều người chú ý; té; văng; làm bắn toé; điểm loáng thoáng; chấm loáng thoáng; bắn lên; văng lên; bắn toé; lội lõm bõm; đỡ dậy; nghĩa mỹ) sự tăng lương; làm bốc lên; thuế...); làm mờ sự thật; làm cho có nhung; la lối om sòm; nâng lên; ngước lên; làm phồng lên; thu góp (tiền; thu; dựng; ngẩng lên; len; đắp cao lên; phát động; nuôi trồng; làm tung lên; tổ chức; gây náo loạn; làm bụi mù; xúi giục; khai thác; (từ mỹ; đưa lên; đưa ra; tăng; tuyển mộ; gọi về; trông thấy; gây nên; tính được đủ số tiền cần thiết; làm tăng thêm; kích động; xây cao thêm; làm có tuyết; chấm dứt; nêu lên; làm phấn chấn tinh thần ai; cất cao; xây dựng; sự nâng lên; che giấu sự thật; làm nở; kéo lên; cứu ai sống; đề xuất; rút bỏ; giơ lên

はりあげる

đỡ dậy; nghĩa mỹ) sự tăng lương; làm bốc lên; thuế...); làm mờ sự thật; làm cho có nhung; la lối om sòm; nâng lên; ngước lên; làm phồng lên; thu góp (tiền; thu; dựng; ngẩng lên; len; đắp cao lên; phát động; nuôi trồng; làm tung lên; tổ chức; gây náo loạn; làm bụi mù; xúi giục; khai thác; (từ mỹ; đưa lên; đưa ra; tăng; tuyển mộ; gọi về; trông thấy; gây nên; tính được đủ số tiền cần thiết; làm tăng thêm; kích động; xây cao thêm; làm có tuyết; chấm dứt; nêu lên; làm phấn chấn tinh thần ai; cất cao; xây dựng; sự nâng lên; che giấu sự thật; làm nở; kéo lên; cứu ai sống; đề xuất; rút bỏ; giơ lên

Chi tiết từ

挙句の果て

「あげくのはて」
cụm từ
Cuối cùng; trên hết; kết cục; rốt cuộc
Mazii Dict
Ví dụ:
あげく挙句ageku のnoは果ha てte にni 〜~ とtoかんが考kanga えe るru
tôi nghĩ rằng rốt cuộc rồi cũng sẽ... .