Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

あさだ

ruộng không có bùn sâu; cây bạch dương nhật bản

Gợi ý

Xem thêm

朝立ち

khởi hành vào lúc sáng sớm

さあさあ

vào ngay đi

さなだあみ

đường xếp nếp gấp; bím tóc; đuôi sam; dây tết; dây bện; con cúi; xếp nếp; tết; bện

さあ

nào; thôi nào; tiếp đi

あだ

kẻ thù; kẻ địch; vật nguy hại; kẻ thù; kẻ địch; địch thủ; quân địch; tàu địch; thì giờ; ma vương; của địch; thù địch; sự trả thù; hành động trả thù; ý muốn trả thù; mối thù hằn; trận đấu gỡ; trả thù; báo thù; rửa hận; sự thù hằn; tình trạng thù địch; mối ác cảm; mối hận thù; cho một cách miễn cưỡng; miễn cưỡng cho phép; bất đắc dĩ đồng ý; nhìn bằng con mắt xấu; tỏ vẻ không bằng lòng; tỏ vẻ không thích thú; có thái độ hằn học; thái ấp; đất phong; mối hận thù; mối cừu hận; mối thù truyền kiếp; hại; tai hại; tổn hao; thiệt hại; ý muốn hại người; điều gây tai hại; làm hại; gây tai hại; làm tổn hại; xấu; ác; có hại; one; cái xấu; điều ác; tội lỗi; cái hại; điều tai hại; tai hoạ; bệnh tràng nhạc; sự đổ nát; sự suy đồi; sự tiêu tan; sự phá sản; sự thất bại; nguyên nhân phá sản; nguyên nhân đổ nát; tàn tích; cảnh đổ nát; cảnh điêu tàn; làm hỏng; làm đổ nát; tàn phá; làm suy nhược; làm xấu đi; làm phá sản; dụ dỗ; cám dỗ; làm mất thanh danh; làm hư hỏng; ngã rập mặt xuống đất; đổ sập xuống; sụp đổ; sự xâm lược; sự xâm chiếm; sự xâm lấn; sự xâm phạm; sự lan tràn; sự tràn ngập

Chi tiết từ

あさだ

「あさだ」
danh từ
ruộng không có bùn sâu
cây bạch dương Nhật Bản
Mazii Dict
Ví dụ:
 あa さsa だda でde はha 、,さくもく作物sakumoku がgaけんこう健康kenkou にniそだ育soda ちchi やya すsu くku 、,のうさくぎょう農作業nousakugyou もmo スsu ムmu ー- ズzu にniすす進susu めme らra れre まma すsu 。.
Tại ruộng không có bùn sâu, cây trồng phát triển khỏe mạnh và công việc nông nghiệp cũng diễn ra suôn sẻ.
 あa さsa だda はha 、,はる春haru にniうつく美utsuku しshi いiしんりょく新緑shinryoku をwoみ見mi せse 、,あき秋aki にni はhaは葉ha がgaあざ鮮aza やya かka なnaきいろ黄色kiiro にniか変ka わwa りri まma すsu 。.
Cây bạch dương Nhật Bản vào mùa xuân sẽ khoe sắc với lá xanh tươi đẹp, và vào mùa thu, lá sẽ chuyển sang màu vàng rực rỡ.