phí; atae; tước hiệu cha truyền con nối ở nhật bản cổ đại; thường do các thống đốc tỉnh nắm giữ
直
trực tiếp; ngay
価
giá trị; giá cả; đáng giá; hóa trị; số điện tích của một ion; số nhóm hydroxyl trong một phân tử rượu; số giá trị của một hàm ứng với mỗi giá trị của biến số
あたい
giá trị; giá cả; giá; năng suất; nghĩa; ý nghĩa; bậc phân loại; tiêu chuẩn; định giá; đánh giá; trọng; chuộng; quý; coi trọng; hãnh diện; vênh vang; giá; giá đánh cuộc; giá trị; sự quý giá; treo giải thưởng lấy đầu ai; là cái thá gì...?; nước mẹ gì...?; đặt giá; định giá; đánh giá; lấy giá cắt cổ; giá; chi phí; phí tổn; sự phí; án phí; giá phải trả; bằng bất cứ giá nào; phải trả bằng giá...; count; sống bám vào ai; sống nhờ vào ai; trị giá; phải trả; đòi hỏi; gây tổn thất; làm mất; đánh giá; ước lượng; đáng; làm hết sức mình; không bảo đảm; bõ công; đáng giá; giá cả; giá; không kèm theo cam kết gì; giá trị; số lượng; có; giá trị; công; công lao; công trạng; kẽ phải trái; đáng; xứng đáng