Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

当たる

trúng ; đúng ; đối diện với; nằm trên ; thích hợp; được giao; chiếu; va chạm; trúng

仇

địch thủ; kẻ thù; sự báo thù; sự ghen ghét; sự thù oán; sự thù hận; thiệt hại; sự xâm lược; kẻ thù; đối thủ; quân địch; sự gây hại; tổn thương; mối thù hận; kẻ thù; kẻ đối đầu; kẻ thù truyền kiếp; sự trả thù; báo thù; lòng oán hận; mối thù; sự gây hại; tổn thất; tai họa; điều không may; giặc ngoại xâm; kẻ thù xâm lược

あたん

than non; than bùn

中る

tiếp xúc

亜炭

than non; than bùn

Gợi ý

Xem thêm

見あたる

tìm thấy :thường được dùng ở thế phủ định

行き当たる

gặp thình lình; bắt gặp; chạm trán; đụng độ; đọ sức

風のあたる

hứng gió

辛くあたる

đối xử tồi tệ

暑さにあたる

say nắng

Chi tiết từ

当たる

「あたる」
động từ godan (-ru), nội động từ
trúng (đạn); đúng (trả lời); đối diện với; nằm trên (hướng, phương); thích hợp; được giao; chiếu
va chạm.
trúng
Mazii Dict
Ví dụ:
 日光  にniっこうにあ当kkounia たta りri すsu ぎgi るru のno はhaきけん危険kiken だda
rất nguy hiểm khi bị ánh nắng chiếu thẳng quá nhiều.
なみ波nami がgaきしべ岸辺kishibe のnoいわ岩iwa にniあ当a たta ってtte はhaくだ砕kuda けke たta
sóng đánh vào bờ đá