ấn tượng; cảm giác; cảm tưởng; sự đóng; sự in; dấu; vết; dấu in; vết in; dấu hằn; vết hằn; vết ấn; sự in; bản in; số lượng in; thuật nhại các nhân vật nổi tiếng
圧痕
vết lõm; dấu hằn; vết xước sâu; vết xước sâu; dấu ấn lõm khi kiểm tra bệnh phù; mất nước..
ấn tượng, cảm giác; cảm tưởng, sự đóng, sự in (dấu, vết), dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn, sự in; bản in; số lượng in, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) thuật nhại các nhân vật nổi tiếng