địa chỉ; bài nói chuyện; diễn văn; cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện; sự khéo léo; sự khôn ngoan; sự ngỏ ý; sự tỏ tình; sự tán tỉnh; sự gửi đi một chuyến tàu hàng; đề địa chỉ; gửi; xưng hô; gọi; nói với; nói chuyện với; diễn thuyết trước; viết cho; to address oneself to chăm chú; address oneself to chăm chú; toàn tâm toàn ý; nhắm
宛所
địa chỉ
当て所
mục tiêu; mục đích; mục tiêu; đích đến; điểm đến; mục đích; nơi áp dụng; vị trí tác động; vùng mục tiêu; chỗ đắp
địa chỉ, bài nói chuyện, diễn văn, cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện, sự khéo léo, sự khôn ngoan, sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh, sự gửi đi một chuyến tàu hàng, đề địa chỉ, gửi, xưng hô, gọi, nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho, to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý, (thể dục, thể thao) nhắm