Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

嵌

KHẢM

当

ĐƯƠNG, ĐANG, ĐÁNG

Chi tiết Hán tự

Hán tự:

嵌

Hán Việt:

KHẢM

Kun:

は.める は.まる あな

On:

カン

Số nét:

12

Nghĩa:

Hõm vào.
Tả cái dáng núi sâu.
Ví dụ:

嵌る [はまる]

(từ cổ

嵌入 [かんにゅう]

đổ

嵌まる [ はまる]

bị chui vào bẫy (làm lợi cho người khác); bị mắc bẫy (làm lợi cho người khác)

嵌める [ はめる]

làm cho khít vào; kẹp chặt

型に嵌める [かたにはめる]

bản in đúc

嵌め込み [はめこみ]

sự lồng vào

嵌め込む [はめこむ]

khám

当て嵌まる [あてはままる]

thực hiện

当て嵌める [あてはめる]

gắn vào

箍を嵌める [たがをはめる]

cái vòng

枠に嵌まった [わくにはままった]

rập khuôn; lặp lại như đúc (về hình ảnh