Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

中てる

đánh trúng mục tiêu; ném trúng mục tiêu; ném trúng đích

厚

độ dày

圧

áp lực

当てる

đánh trúng; bắn trúng

あつ

luật lệ; cầm quyền; kết toán; thể hiện; quyết định của toà án; cai trị; quyết định; đóng sổ; nghĩa cổ) làm bá chủ hoành hành; chế ngự; thước; chính sách khoá miệng không cho tự do ngôn luận; làm vương làng tướng; quy tắc; điều khiển; trị vì; hướng dẫn; bác bỏ; sự thống trị; (từ cổ; thống trị; kiềm chế; ra lệnh; quy luật; kẻ bằng thước; phép tắc; lệnh của toà án; làm việc có phương pháp; rất đúng; ngăn dòng; khuyên bảo; độc tài; trông nom; quản lý; cai quản; cai trị; thi hành; thực hiện; làm lễ tuyên thệ; đánh; giáng cho; phân tán; phân phối; cung cấp cho; cấp cho; cho; cung cấp; góp phần vào

充てる

đầy đủ; bố trí; sắp xếp; đoán; dự đoán; dự toán; phân công; trúng; trúng đích; vấp; va chạm

宛てる

đến địa chỉ

Gợi ý

Xem thêm

あつける

chia sẻ

こうあつへんあつき

máy giảm thế

熱々

quá nóng; tình yêu cuồng nhiệt; nồng thắm

熱熱

thức ăn quá nóng; tình yêu cuồng nhiệt; nồng thắm

くうあつ

áp suất không khí

Chi tiết từ

中てる

「あてる」
động từ nhóm 1 (ichidan), ngoại động từ
đánh trúng mục tiêu; ném trúng mục tiêu; ném trúng đích
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaや矢ya をwoまと的mato にniあ中a てte たta 。.
Anh ấy đã bắn mũi tên trúng bia.