Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

あまりに

quá chừng; quá đáng; quá; rất; cũng; quả như thế; ngoài ra; hơn thế

余りに

rất; vô cùng; quá nhiều

Gợi ý

Xem thêm

あまりにも

quá mức; thừa; quá thể; quá đáng; quá; rất; cũng; quả như thế; ngoài ra; hơn thế

余りにも

rất; vô vùng; cực kì

あまに

hạt lanh

山あり谷あり

thăng trầm; lúc lên lúc xuống

あまにゆ

dầu lanh

Chi tiết từ

あまりに

「あまりに」
quá chừng, quá đáng
quá, rất, cũng, quả như thế, ngoài ra, hơn thế
Mazii Dict
Ví dụ:
 あa まma りri にniひかり光hikari がgaつよ強tsuyo いi のno でdeかのじょ彼女kanojo はhaめ目me をwo つtsu ぶbu ったtta 。.
Cô nhắm mắt lại vì ánh sáng quá mạnh.
 あa まma りri にniやす安yasu いi とto かka えe ってtteしんぱい心配shinpai だda 。.
Nếu rẻ quá thì đâm ra tôi lại lo.
 あa まma りri にniさむ寒samu くku てte まma だdaうみ海umi にni はhaい行i けke なna いi 。.
Trời lạnh quá chưa ra biển được.