Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

粗

THÔ

荒

HOANG

新

TÂN

澣

CÁN

誙

麁

滌

ĐỊCH

笨

BỔN

浣

HOÁN, CÁN

澡

TÁO, THÁO

畬

DƯ

嵐

LAM

非

PHI

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N1

Hán tự:

粗

Hán Việt:

THÔ

Kun:

あら.い あら-

On:

ソ

Số nét:

11

Nghĩa:

1. thô; sơ sài; qua loa VD: 粗雑 (sơ sài), 粗暴 (thô bạo) 2. từ khiêm nhường khi tặng quà VD: 粗茶 (chút trà mọn), 粗品 (chút quà mọn) 3. hầu như; đại khái; sơ lược VD: 粗方 (hầu hết)
Ví dụ:

粗 [ほぼ]

thiếu sót

粗い [ あらい]

thô; cục mịch; gồ ghề; khấp khiểng; lổn nhổn

粗利 [そり]

Tổng lợi nhuận+ Xem PROFIT.

粗大 [ そだい]

cục mịch; thô lỗ

粗忽 [そこつ]

không để ý

粗悪 [ そあく]

sự thô lỗ; sự lỗ mãng; sự hung dữ; kém chất lượng

粗放 [そほう]

ráp

粗方 [あらかた]

hầu hết

粗暴 [ そぼう]

sự thô bạo