Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

嵐

cơn bão; giông tố; sương mù trên núi; hơi núi; không khí núi trong lành

荒らし

chơi khăm; trộm cắp

暴風

bão gió; bạo phong; dông tố; cơn cuồng phong; cơn gió mạnh; bão; gió bão; vũ bão

暴風雨

bão táp; cơn phong ba; mưa gió; gió bão; bão

Gợi ý

Xem thêm

粗塩

muối hạt; muối tinh khiết

荒々しい

thô kệch; thô lỗ; cục cằn

荒々しさ

sự ráp; sự xù xì; sự gồ ghề; sự lởm chởm

荒荒しい

thô kệch

嵐い

giông bão lớn

Chi tiết từ

嵐

「あらし らん」
danh từ
cơn bão; giông tố
sương mù trên núi; hơi núi; không khí núi trong lành
Mazii Dict
Ví dụ:
さじんあらし砂塵嵐sajin'arashi
bão cát
うみ海umi のnoあらし嵐arashi
bão biển
 もmo のno すsu ごgo いiあらし嵐arashi
cơn bão khủng khiếp .
すいらん翠嵐suiran がgaさんぷく山腹sanpuku をwoつつ包tsutsu むmu 。.
Làn sương núi xanh biếc bao phủ lấy sườn núi.