Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

有難う

cám ơn; cảm tạ; cảm ơn

有り難う

cám ơn; cảm tạ

Gợi ý

Xem thêm

ありがとうございます。

『きのこ』は、古代ローマ時代から食され、我が国においては、紀元前より遺物が発見されています。古代より食されている『きのこ』栽培が本格的に始まったのは、奈良平安時代といわれています。 『きのこ』には、食物繊維が多く含まれています。食物繊維には不溶性と水溶性の2種類がありますが、『きのこ』にはその両方が含まれています。不溶性の食物繊維は腸の動きを活発にしてくれます。また、ビフィズス菌などの善玉菌が増えるので; 腸内に環境も整えてくれます、それに対して、水溶性の食物繊維は糖や脂質、塩分などを摂取したときに体内に吸収されにくくし、スムーズに体に外に出そうとしてくれます。 『きのこ』には、ビタミン(特にビタミンb2)も多く含まれています。ビタミンb2は皮脂の分泌を正常に保ってくれます。また、摂取した脂質や糖質、タンパク質をエネルギーに変える手助けを行い、体に余計な脂肪を蓄積しないようにしてくれます。ビタミン; ミネラル、カリウムを豊富に含んだ低カロリーの食材ということもあり、生活習慣病などの予防に多く食されています。 この素晴らしいパワーを持っている『きのこ』日々を食生活にうまくとり入れて、健康維持、増進を心がけましょう

どうもありがとうございます

cảm ơn; cảm tạ

毎度ありがとうございます

cảm ơn vì lúc nào cũng...

どうも有難う

xin cám ơn!

有難うございます

cảm ơn

Chi tiết từ

有難う

「ありがとう」
liên từ, thán từ, cụm từ
cám ơn; cảm tạ; cảm ơn
Mazii Dict
Ví dụ:
 あa らra たta めme てte 、, とto てte もmoたの楽tano しshi いi ラra ンn チchi をwoありがた有難arigata うu ごgo ざza いi まma しshi たta
cám ơn một lần nữa vì bữa trưa rất vui và thú vị
わたしども私共watashidomo のnoなごやこう名古屋校nagoyakou のnoしゅにんえいごきょうかん主任英語教官shunin'eigokyoukan のnoしょく職shoku にni ごgoおうぼ応募oubo いi たta だda きki まma しshi てteまこと誠makoto にniありがと有難arigato うu ごgo ざza いi まma しshi たta
cám ơn anh rất nhiều vì đã ứng tuyển vào vị trí trưởng khoa anh ngữ của Trường đại học Nagoya chúng tôi
 ごgoけんとう検討kentou いi たta だda きki まma しshi てteありがと有難arigato うu ごgo ざza いi まma すsu
cám ơn vì đã xem xét, nghiên cứu giúp tôi .