Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

荒

HOANG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N2

Hán tự:

荒

Hán Việt:

HOANG

Kun:

あら.い あら- あ.れる あ.らす -あ.らし すさ.む

On:

コウ

Số nét:

9

Nghĩa:

1. không có trọng tâm; vô lý; nhảm nhí VD: 荒言 (lời nói bừa), 荒唐 (vô lý) 2. thô ráp; hoang tàn; phá hoại VD: 荒土 (đất hoang), 荒野 (hoang mạc) 3. sa đọa; hỗn loạn; đắm chìm VD: 荒淫 (hoang dâm), 荒廃 (suy tàn), 荒亡 (diệt vong) 4. tận cùng đất nước; biên cương VD: 荒外 (vùng biên ải)
Ví dụ:

荒い [ あらい]

gấp gáp; dữ dội; khốc liệt; thô bạo

荒す [ あらす]

phá huỷ; gây thiệt hại; phá

荒れ [ あれ]

giông tố .

備荒 [ びこう]

Sự chuẩn bị cho nạn đói .

凶荒 [きょうこう]

nạn đói kém

荒原 [ こうげん]

Nơi hoang dã; đất hoang; vùng hoang sơ .

荒土 [こうど]

đất hoang

荒地 [ あれち]

đất hoang .

荒城 [ こうじょう]

thành đổ nát; thành hoang phế