Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

荒れ狂う

cuồng nộ; dữ dội

Gợi ý

Xem thêm

荒れ狂う風

cơn gió nói lảm nhảm

あばれくるう

cơn thịnh nộ; cơn giận dữ; cơn dữ dội; tính ham mê; sự say mê; sự mê cuồng; mốt thịnh hành; mốt phổ biến; cái hợp thị hiếu; người được thiên hạ ưa chuộng một thời; thi hứng; cảm xúc mãnh liệt; nổi cơn thịnh nộ; nổi xung; giận điên lên; nổi cơn dữ dội ; hoành hành

暴れ狂う

nổi cơn thịnh nộ; nổi xung; giận điên lên; nổi khùng

浮れ歩く

đi lang thang; đi thơ thẩn; đi rong; đi phiêu bạt

連れ歩く

đi cùng; rủ ai đó đi cùng; mang theo; mang theo

Chi tiết từ

荒れ狂う

「あれくるう」
động từ godan (-u), nội động từ
cuồng nộ; dữ dội
Mazii Dict
Ví dụ:
きぼう希望kibou をwoうしな失ushina ってtteかれ彼kare はhaあ荒a れreくる狂kuru ったtta 。.
Mất hết hy vọng anh ta trở nên cuồng nộ.
 あa らra しshi はhaいちにちちゅうあ一日中荒ichinichichuua れreくる狂kuru ったtta 。.
Cơn bão trở nên dữ dội suốt cả ngày .