Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

いとしあう

sự yêu thương và chăm sóc lẫn nhau; sự thân tình; sự giao hợp; có quan hệ về mặt thể xác

Gợi ý

Xem thêm

うとうとしい

không thân mật; không thân thiện; cừu địch; bất lợi; không thuận lợi

あくとう

tên vô lại; tên du thủ du thực; kẻ; thằng ranh con; nhãi ranh; chà; cậu thật số đỏ; rascally; côn đồ; kẻ hung ác; thằng bé tinh quái; thằng quỷ sứ con; người quê mùa thô kệch; villein

とりあう

đua tranh; ganh đua; cạnh tranh; phản ứng lại; đáp lại; hưởng ứng

あっという間

một chớp mắt

あるへいとう

kẹo bơ cứng; không một tí nào; hoàn toàn không

Chi tiết từ

いとしあう

sự yêu thương và chăm sóc lẫn nhau; sự thân tình; sự giao hợp; có quan hệ về mặt thể xác
Mazii Dict
Ví dụ:
ふたり二人futari はhaこころ心kokoro かka らra いi とto しshi あa ってtte いi るru のno でde 、, どdo んn なnaこんなん困難konnan もmoの乗no りriこ越ko えe らra れre るru 。.
Hai người họ yêu thương và chăm sóc nhau một cách chân thành, vì vậy họ có thể cùng vượt qua mọi khó khăn.