Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

犬

cẩu; chó; khuyển

戌

tuất mười một trong cung hoàng đạo theo lịch trung hoa; phía tây bắc; khoảng 8h tối- 10 giờ

往ぬ

đi mất; rời xa; miêu tả thời gian trôi qua; qua đời; rời bỏ thế gian; bỏ cõi dương trần; hư hỏng; ôi thiu

Gợi ý

Xem thêm

犬食い

người ăn ướt át; ăn cúi gằm mặt; ăn không bưng bát; nết ăn xấu; chọi chó; đá chó

にいにい蝉

con ve sầu nhỏ

日本犬

loài chó thuần nhật; chó nhật

犬橇

xe trượt tuyết do chó kéo

雄犬

chó đực

Chi tiết từ

犬

「いぬ けん」
danh từ
cẩu
chó
khuyển.
cẩu
chó
khuyển.
Mazii Dict
Ví dụ:
 かka わwa いi らra しshi いiこいぬ小犬koinu
Con chó nhỏ trông đáng yêu
いぬ犬inu がga テte レre ビbi のnoまえ前mae にniすわ座suwa ってtte いi るru
Con chó đang ngồi trước TV
 よyo くku しshi つtsu けke らra れre たtaいぬ犬inu
Con chó được đào tạo tốt