Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

今や

bây giờ

いまや

bây giờ; lúc này; giờ đây; hiện nay; ngày nay; ngay bây giờ; ngay tức khắc; lập tức; lúc ấy; lúc đó; lúc bấy giờ; trong tình trạng đó; trong hoàn cảnh ấy; trong tình thế ấy; nay; mà; vậy thì; hả; hãy... mà; nào; thế nào; này; hử; thỉnh thoảng; lúc thì... lúc thì; now thấy rằng; xét thấy; vì; vì chưng; bởi chưng; hiện tại

Gợi ý

Xem thêm

いまやおそしと

nóng lòng; nôn nóng; sốt ruột; hăm hở; hăng hái; thiết tha

山藍

cây chàm rừng

やまいも

củ từ; khoai mỡ; khoai lang

やまかい

những cái đã ăn vào bụng; hẽm núi; đèo; cửa hẹp vào pháo đài; rãnh máng; sự ngốn; sự nhồi nhét; ngốn; tọng vào; nhồi nhét vào; khe núi; hẽm núi; lỗ hổng; kẽ hở; chỗ trống; chỗ gián đoạn; chỗ thiếu sót; đèo; khe hở; độ hở; sự khác nhau lớn; lấp chỗ trống; lấp chỗ thiếu sót

やまあい

khe núi; hẽm núi; những cái đã ăn vào bụng; hẽm núi; đèo; cửa hẹp vào pháo đài; rãnh máng; sự ngốn; sự nhồi nhét; ngốn; tọng vào; nhồi nhét vào

Chi tiết từ

今や

「いまや」
phó từ
bây giờ
Mazii Dict
Ví dụ:
いま今ima やya ノno ー- トtoがた型gata コko ンn ピュpyu ー- タta ー- はhaべん弁当箱ben とtoうばことおな同ubakotoona じji くku らra いi がgaいっぱんてき一般的ippanteki だda 。.
Bây giờ máy tính xách tay phổ biến như hộp ăn trưa.
いま今ima やyaかれ彼kare にni はhaなに何nani のnoい生i きki がga いi もmo なna いi 。.
Bây giờ anh ta không còn gì để sống.
いま今ima やya 、,じょせい女性josei のno みmi なna らra ずzuだんせい男性dansei もmo 、,はだ肌hada のno おoてい手入tei れre がgaひつよう必要hitsuyou でde すsu 。.
Bây giờ không chỉ phụ nữ mà đàn ông cũng cần chăm sóc da.