Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

いん石

sao băng; thiên thạch

Gợi ý

Xem thêm

らく せき注意

cảnh báo có đá lở

石けん石

đá xà phòng

石けん

bánh xà phòng; xà bông; xà phòng; cục xà bông

石けん皿

xà phòng - món ăn

粉石けん

xà bông bột; xà phòng bột

Chi tiết từ

いん石

「いんせき」
danh từ
sao băng; thiên thạch
Mazii Dict
Ví dụ:
きょうりゅう恐竜kyouryuu はha いi んnせき石seki のnoしょうとつ衝突shoutotsu がgaげんいん原因gen'in でdeぜつめつ絶滅zetsumetsu しshi たta
sự va chạm của các thiên thạch làm cho loài khủng long bị tuyệt chủng
せかいじゅう世界中sekaijuu にniむすう無数musuu のno いi んnせき石seki がgaふ降fu りriそそ注soso いi だda
vô số thiên thạch rơi xuống trái đất
 いi んnせき石seki がga ニュnyu ー- ジji ー- ラra ンn ドdo のnoじょうくう上空joukuu をwoすばや素早subaya くkuつうか通過tsuuka しshi たta
một ngôi sao băng vụt qua bầu trời New Zealand .