đỡ dậy; nghĩa mỹ) sự tăng lương; làm bốc lên; thuế...); làm mờ sự thật; làm cho có nhung; la lối om sòm; nâng lên; ngước lên; làm phồng lên; thu góp (tiền; thu; dựng; ngẩng lên; len; đắp cao lên; phát động; nuôi trồng; làm tung lên; tổ chức; gây náo loạn; làm bụi mù; xúi giục; khai thác; (từ mỹ; đưa lên; đưa ra; tăng; tuyển mộ; gọi về; trông thấy; gây nên; tính được đủ số tiền cần thiết; làm tăng thêm; kích động; xây cao thêm; làm có tuyết; chấm dứt; nêu lên; làm phấn chấn tinh thần ai; cất cao; xây dựng; sự nâng lên; che giấu sự thật; làm nở; kéo lên; cứu ai sống; đề xuất; rút bỏ; giơ lên; sự nổi lên để đớp mồi; chiều cao đứng thẳng; sự tăng lên; đứng dậy; sự gây ra; mặt trăng...); ghê tởm; làm nổi lên; phỉnh ai; sự tiến lên; sự dâng; căn nguyên; có thể đáp ứng với; nổi lên; sự đưa lên; có khả năng đối phó; sự tăng lương; dâng lên; nổi dậy; sự trèo lên; tiến lên; thành đạt; gò cao; phát tức; nguồn gốc; sự thăng; trèo lên; làm hiện lên; chỗ dốc; bắt nguồn từ; phẫn nộ; vượt lên trên; do bởi; đường dốc; đứng lên; sự lên; bốc lên; mọc; nguyên do; trông thấy nổi lên; trông thấy hiện lên; dậy; sự leo lên; trở dậy; lộn mửa; độ cao (của bậc cầu thang; làm cho ai phát khùng lên