khúc lượn, khúc quanh, sự cuộn, sự cuốn; guồng (t, chỉ, sợi), sự khai thác, sự lên dây, sự vênh, uốn khúc, quanh co (sông, đường), xoáy trôn ốc, xoắn ốc, cuộn lại, cuốn
theo đường vòng, quanh co, đẫy đà, to bép, mập mạp, chổ đường vòng rotary, traffic, circle), vòng ngựa gỗ, lời nói quanh co, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) áo cánh, áo cộc, lên voi xuống chó mâi rồi đâu vẫn hoàn đấy