nửa - sự thông minh; làm việc ngớ ngẩn; anh ngốc; người đần độn; kẻ khờ khạo; đồ ngốc; người chậm hiểu
うすのろ
người khờ dại; người ngốc nghếch; món hoa quả nấu; người khờ dại; người ngu xuẩn; người xuẩn ngốc; người làm trò hề; anh hề; người bị lừa phỉnh; nhọc mình mà chẳng nên công cán gì; không ra cái thớ gì khi đem so sánh với...; không phải là ngốc; không phải là ngu dại; khôn ngoan láu; sắp hết lý sự; xử sự như một thằng ngốc; đánh lừa ai; làm cho ai hoá thanh một thằng xuẩn ngốc; người khôn ngoan không cần bác sĩ; già còn chơi trông bổi; làm trò hề; lầm to; làm trò vớ vẩn; làm trò ngố; ; foolish; lừa gạt; lừa phỉnh; đánh lừa; lừa; ; làm những chuyện ngớ ngẩn ngu dại; vớ vẩn; lãng phí thời gian; nghĩa mỹ) đùa cợt; anh ngốc; anh thộn; anh quỷnh