Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

うたた寝する

ngủ gà ngủ gật; chợp mắt; ngủ lơ mơ; ngủ gật; chợp mắt

Gợi ý

Xem thêm

ねタバコ 寝タバコ

hút thuốc lá xong ngủ quên

うたた寝

việc ngủ gà ngủ gật; sự chợp mắt; sự ngủ lơ mơ; giấc ngủ ngắn; ngủ gật

寝た子

đứa trẻ đang ngủ

廃る

phế bỏ; vứt bỏ; lỗi thời; không lưu hành nữa

昼寝する

nghỉ trưa; ngủ trưa

Chi tiết từ

うたた寝する

「うたたね」
động từ suru
ngủ gật,ngủ gà ngủ gật,ngủ lơ mơ,chợp mắt
Mazii Dict
Ví dụ:
やす休yasu みmiじかん時間jikan にni 11 55ふん分fun ほho どdo うu たta たtaね寝ne をwo しshi たta
tôi chợp mắt khoảng 15 phút trong giờ nghỉ
 うu らra らra かka なnaはる春haru のnoてんき天気tenki でdeゆいいつこま唯一困yuiitsukoma るru のno はha 、, ちょcho っとtto うu たta たtaね寝ne しshi たta くku なna ってtte しshi まma うu こko とto だda
Điều đáng ngại duy nhất trong tiết trời mùa xuân dễ chịu là hay khiến mọi người dễ ngủ gà ngủ gật
でんしゃ電車densha のnoなか中naka でde うu たta たtaね寝ne しshi てte いi るruひと人hito がgaなんにん何人nannin もmo いi たta
Tôi thấy nhiều người đang ngủ mơ màng trên tàu điện