Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

うっとりする

xuất thần; mê mải; choáng ngợp; bị quyến rũ; bị cuốn hút; bị mê hoặc; mê mẩn

Gợi ý

Xem thêm

すうっとする

làm khoẻ người; làm tỉnh táo; thấy bớt căng thẳng

すっきりとする

tỉnh táo; trong sạch; sáng sủa; cân đối; gọn gàng

まっとうする

hoàn thành; làm xong; làm trọn; thực hiện; đạt tới; làm hoàn hảo; làm đạt tới sự hoàn mỹ; thực hiện; hoàn thành; làm trọn; thi hành; đáp ứng; đủ

うっとり

sự lơ đãng; sự đãng trí; trạng thái xuất thần; sự hôn mê; trạng thái thôi miên; trạng thái mê hồn; trạng thái đắm say; sự miệt mài; sự mê mải; sự say mê; sự chăm chú; thu hút

うとうとする

lơ mơ; mơ màng

Chi tiết từ

うっとりする

「うっとりする」
cụm từ, động từ suru (bất quy tắc)
xuất thần; mê mải; choáng ngợp; bị quyến rũ; bị cuốn hút; bị mê hoặc; mê mẩn
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のno かka わwa いi らra しshi いiものがたり物語monogatari にniで出de てte くku るru よyo うu なnaまち町machi にni うu っとtto りri すsu るru でde しょsho うu
Chắc chắn bạn sẽ bị choáng ngợp bởi vẻ đẹp dễ thương của thị trấn như bước từ trong chuyện ra này .