Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

茹でる

luộc; ngâm nước nóng

Gợi ý

Xem thêm

詣でる

đi lễ chùa

出る

đi ra; ngoi; xuất hiện; đi ra khỏi

浮き出る

nổi lên; trồi lên; hiện lên

である

là

出来る

có thể; có thể làm được; đạt; được

Chi tiết từ

茹でる

「ゆでる うでる」
động từ nhóm 1 (ichidan), ngoại động từ
luộc
ngâm nước nóng
luộc (biến âm của ゆでる)
ngâm nước nóng (biến âm của ゆでる)
Mazii Dict
Ví dụ:
 パpa スsu タta をwoゆ茹yu でde るru とto きki はha 、, たta っぷppu りri のno おoゆ湯yu をwoつか使tsuka うu とto いi いi 。.
Khi luộc mì pasta, nên dùng thật nhiều nước sôi.
むかし昔mukashi はhaねんざ捻挫nenza しshi たtaあし足ashi をwoゆ湯yu でdeゆ茹yu でde てteちりょう治療chiryou すsu るru こko とto がga あa ったtta 。.
Ngày xưa người ta đôi khi dùng cách ngâm chân bị bong gân vào nước nóng để chữa trị.