Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

価格機構

cơ chế giá.+ được dùng liên quan đến hệ thống thị trường tự do và cách thức mà giá hành động như những tín hiệu tự động phối hợp hành động của các đơn vị ra quyết định

かかくきこう

cơ chế giá.+ được dùng liên quan đến hệ thống thị trường tự do và cách thức mà giá hành động như những tín hiệu tự động phối hợp hành động của các đơn vị ra quyết định

Gợi ý

Xem thêm

きこうかいかく

sự tổ chức lại; sự cải tổ lại

きんこうかかく

giá cân bằng+ giá tại đó thị trường ở trạng thái cân bằng

かかくこうか

hiệu ứng giá.+ sự thay đổi của cầu đối với một hàng hoá xảy ra do có một thay đổi của giá hàng hoá đó

かんこうきゃく

nhà du lịch; khách du lịch

かこく

tính nghiêm khắc; tính khắc khe; tính chặt chẽ; tính nghiêm ngặt; tính khắc nghiệt; tính khắc khổ; tính chính xác; những biện pháp khắt khe; sự khó khăn gian khổ; cảnh đói kém hoạn nạn; tính nghiêm khắc; tính nghiêm nghị; sự ngặt nghèo; tính khốc liệt; tính dữ dội; tính gay go; tính ác liệt; tính mộc mạc; tính giản dị; giọng châm biếm; giọng mỉa mai; sự đối đãi khắc nghiệt; sự trừng phạt khắc nghiệt; sự hung ác; sự tàn ác; sự tàn bạo; sự tàn nhẫn; tính độc ác; tính ác nghiệt; hành động tàn ác; thô; ráp; xù xì; chói ; khó nghe; nghe khó chịu; khàn khàn; chát; lỗ mãng; thô bỉ; thô bạo; cục cằn; gay gắt; khe khắt; ác nghiệt; khắc nghiệt; cay nghiệt; nhẫn tâm; tàn nhẫn

Chi tiết từ

価格機構

「かかくきこう」
danh từ
Cơ chế giá.+ Được dùng liên quan đến hệ thống thị trường tự do và cách thức mà giá hành động như những tín hiệu tự động phối hợp hành động của các đơn vị ra quyết định.
Mazii Dict