trạng thái; hạng; các điều luật bổ sung của hệ thống luật lệnh ; các bản sửa đổi luật hình sự và hành chính thời nara và heian; sách hoặc tuyển tập các điều luật bổ sung của hệ thống luật lệnh; địa vị; thứ bậc; tiêu chuẩn; quy tắc
on the cheap rẻ; coi thường ai; đi tàu xe hạng ít tiền; ít giá trị; rẻ tiền; của rẻ là của ôi; rẻ; ăn ở không ra gì để cho người ta khinh; khinh ai; hạ; rẻ mạt; hạ giá; xấu; hời hợt không thành thật; thấy khó ở; thấy khó chịu; có lý; hợp lý; biết lẽ phải; biết điều; vừa phải; phải chăng; có lý trí; biết suy luận; biết suy nghĩ
確
nhất định; chắc chắn; xác định; phải chăng tôi không phải là sai lầm; nếu tôi nhớ chính xác; nhất định; chắc chắn; xác định
佳句
câu; đoạn văn hay
欠く
thiếu
掻く
cào; bới; chèo xuồng; gãi; đổ mồ hôi; toát mồ hôi; chảy mồ hôi; xúc đi bằng xẻng; dọn sạch bằng xẻng