các chi nhánh ngân hàng; các dòng trong một văn bản; mỗi dòng; từng hàng
各項
mỗi hạng mục; các mục; các khoản mục; từng mục; từng điều khoản; từng số hạng
角行
quân tượng
郭公
chim cúc cu; tiếng chim cúc cu; chim đỗ quyên; chim tử quy; loài chim thuộc họ cu cu; nổi tiếng với tiếng hót đặc trưng và tập tính đẻ nhờ; thường gắn liền với hình ảnh đầu hè trong thơ ca nhật bản; hoa lan bao móng; hoa loa kèn đốm; loài cây thân thảo lâu năm có hoa trắng đốm tím trông giống như ức của chim đỗ quyên; từ gối đầu liên quan đến việc bay lượn hoặc vùng duyên hải tobata