dưới; thấp hơn; kém; thấp kém; tồi; hạ; người cấp dưới; vật loại kém
下輩
người có địa vị thấp kém; người thuộc tầng lớp thấp; người có thân phận thấp kém; người có địa vị thấp; người hèn mọn; cấp dưới; người dưới quyền; hạ bối; người có căn cơ thấp nhất trong tam bối chỉ chuyên niệm phật; người có địa vị thấp; thường dân; cấp dưới