Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

辛さ

đau đớn; cay đắng; độ cay; vị cay; độ mặn; vị mặn; sự khắc nghiệt; sự gay gắt; sự nghiêm khắc

Gợi ý

Xem thêm

苦酒

giấm

殻竿

cái néo; cái đập lúa

空騒ぎ

chẳng có chuyện gì mà cũng làm rối lên

これから先

từ bây giờ; trong tương lai; sau này

宝捜し

tích lũy đi săn

Chi tiết từ

辛さ

「つらさ からさ」
danh từ
đau đớn, cay đắng
độ cay; vị cay
độ mặn; vị mặn
sự khắc nghiệt; sự gay gắt; sự nghiêm khắc
Mazii Dict
Ví dụ:
わたし私watashi はha ワwa サsa ビbi のnoから辛kara さsa がgaだいす大好daisu きki でde すsu 。.
Tôi rất thích cái cay của wasabi.
しせんりょうり四川料理shisenryouri はhaから辛kara さsa とto しshi びbi れre るruあじ味aji がgaとくちょう特徴tokuchou でde すsu 。.
Ẩm thực Tứ Xuyên nổi tiếng với vị cay và tê lưỡi.
 こko のnoとうがらし唐辛子tougarashi はha ぴpi りri っとtto くku るruから辛kara さsa がgaとくちょう特徴tokuchou でde すsu 。.
Ớt này có đặc điểm là vị cay tê rần rất đặc trưng.
かれ彼kare のnoひひょう批評hihyou にni はhaから辛kara さsa がga あa るru 。.
Trong lời phê bình của anh ấy có sự gay gắt.