Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

借りる

mượn; vay; thuê; mướn; nhờ; mượn; nhân dịp

Gợi ý

Xem thêm

しっかりとる

cầm chắc

かりとり

sự gặt hái; mùa gặt; mùa thu hoạch

とりかぶと

cây phụ tử

取っ掛かり

bắt đầu

通りかかる

để tình cờ đi qua

Chi tiết từ

借りる

「かりる」
động từ nhóm 1 (ichidan), ngoại động từ
mượn; vay
thuê; mướn
nhờ; mượn (sự giúp đỡ, trí tuệ, sức lực)
nhân dịp
Mazii Dict
Ví dụ:
ゆうじん友人yuujin かka らraかね金kane をwoか借ka りri るru 。.
Vay tiền của bạn bè.
としょかん図書館toshokan でdeほん本hon をwoか借ka りri たta 。.
Tôi đã mượn sách ở thư viện.
えき駅eki のnoちか近chika くku でde アa パpa ー- トto をwoか借ka りri てte いi るru 。.
Tôi đang thuê một căn hộ gần ga.
ねんちょうしゃ年長者nenchousha のnoちえ知恵chie をwoか借ka りri たta いi 。.
Tôi muốn mượn sự giúp đỡ từ trí tuệ của người lớn tuổi.
 こko のnoば場ba をwoか借ka りri てte おoれい礼rei をwoもう申mou しshiあ上a げge まma すsu 。.
Nhân dịp này, tôi xin gửi lời cảm ơn.